- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
中从一个地方或时间到另一个地方或时间;经历或体验某事cóng yīgè dìfang huò shíjiān dào lìng yīgè dìfang huò shíjiān;jīnglì huò tǐyàn mǒushì
Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng nhỏ.
đi qua; trải qua; thông qua; (sau khi) trải qua
đi qua; trải qua; thông qua; sau khi (trải qua); quá trình
中通过某个地方或某段时间
đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
中从一个地方或时间到另一个地方或时间;经历或体验某事cóng yīgè dìfang huò shíjiān dào lìng yīgè dìfang huò shíjiān;jīnglì huò tǐyàn mǒushì
Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng nhỏ.
đi qua; trải qua; thông qua; (sau khi) trải qua
đi qua; trải qua; thông qua; sau khi (trải qua); quá trình
中通过某个地方或某段时间
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đã đi qua công viên.
đi qua; trải qua; quá trình; sau khi (trải qua)
中某事件或活动发生的全部过程和时间mǒu shìjiàn huò huódòng fāshēng de quánbù guòchéng hé shíjiān
Diễn biến sự việc là như thế này.
công đoạn; quy trình sản xuất
中做某事的步骤和方法zuò mǒushì de bùzhòu hé fāngfǎ
Quá trình này cần một quá trình dài.
Chúng tôi đã đi qua công viên.
đi qua; trải qua; quá trình; sau khi (trải qua)
中某事件或活动发生的全部过程和时间mǒu shìjiàn huò huódòng fāshēng de quánbù guòchéng hé shíjiān
Diễn biến sự việc là như thế này.
công đoạn; quy trình sản xuất
中做某事的步骤和方法zuò mǒushì de bùzhòu hé fāngfǎ
Quá trình này cần một quá trình dài.