- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
phần lớn; phần cực đại; đa số áp đảo
Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.
phần lớn; phần cực đại; đa số áp đảo
Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phần lớn; phần cực đại; đa số áp đảo
phần lớn; phần cực đại; đa số áp đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.