- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 中trung(giữa, bên trong)
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
phẫu thuật cắt bỏ khối u
Cô ấy đã phẫu thuật cắt bỏ khối u.
phẫu thuật cắt bỏ khối u
Cô ấy đã phẫu thuật cắt bỏ khối u.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
phẫu thuật cắt bỏ khối u
phẫu thuật cắt bỏ khối u
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.