- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
gian nan hiểm trở; muôn vàn gian khó [thành ngữ]
Họ đã vượt qua những khó khăn và nguy hiểm.
gian nan hiểm trở; muôn vàn gian khó [thành ngữ]
Họ đã vượt qua những khó khăn và nguy hiểm.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
gian nan hiểm trở; muôn vàn gian khó [thành ngữ]
gian nan hiểm trở; muôn vàn gian khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.