- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Hồ Ngải Đinh (ở Tân Cương)
Hồ Ayding là một hồ nước mặn.
Hồ Ngải Đinh (ở Tân Cương)
Hồ Ayding là một hồ nước mặn.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Hồ Ngải Đinh (ở Tân Cương)
Hồ Ngải Đinh (ở Tân Cương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.