- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
中英文人名,多指美国诗人艾略特或其他同名人士yīngwén rénmíng、duō zhǐ měiguó shīrén Ài lüè tè huò qítā tóngmíng rénshì
Elliott là một nhà thơ nổi tiếng.
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
中英文人名,多指美国诗人艾略特或其他同名人士yīngwén rénmíng、duō zhǐ měiguó shīrén Ài lüè tè huò qítā tóngmíng rénshì
Elliott là một nhà thơ nổi tiếng.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.