- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
Kỷ Ediacaran là một thời kỳ trong kỷ nguyên địa chất.
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
Kỷ Ediacaran là một thời kỳ trong kỷ nguyên địa chất.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.