- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
Chuyện này cứ phát sinh vấn đề phụ, rất khó giải quyết.
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
Chuyện này cứ phát sinh vấn đề phụ, rất khó giải quyết.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.