- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐或运动中有规律的强弱或快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de qiánggruò huò kuàimàn biànhuà
Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中有规律的强弱变化yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de qiángzuò biànhuà
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐或运动中有规律的强弱或快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de qiánggruò huò kuàimàn biànhuà
Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中有规律的强弱变化yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de qiángzuò biànhuà
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.
nhịp điệu; tiết tấu
nhịp điệu; tiết tấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中声音强弱的有规律的重复yīnyuè zhōng shēngyīn qiánggruò de yǒu guīlǜ de chóngfù
Nhịp điệu bài hát này rất hay.
nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
中音乐或运动中有规律的快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de kuàishuǎi biànhuà
Tôi thích nhịp điệu này.
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
中音乐或说话中有规律的快慢和停顿yīnyuè huò shuōhuà zhōng yǒu guīlǜ de kuàimàn hé tíngdùn
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中声音强弱的有规律的重复yīnyuè zhōng shēngyīn qiánggruò de yǒu guīlǜ de chóngfù
Nhịp điệu bài hát này rất hay.
nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
中音乐或运动中有规律的快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de kuàishuǎi biànhuà
Tôi thích nhịp điệu này.
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
中音乐或说话中有规律的快慢和停顿yīnyuè huò shuōhuà zhōng yǒu guīlǜ de kuàimàn hé tíngdùn