- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dép nhựa lỗ (kiểu Crocs)
Cô ấy thích đi giày Crocs.
dép nhựa lỗ (kiểu Crocs)
Cô ấy thích đi giày Crocs.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
dép nhựa lỗ (kiểu Crocs)
dép nhựa lỗ (kiểu Crocs)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.