- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dung nhan đẹp như hoa như nguyệt [thành ngữ]
Cô ấy có dung mạo hoa nhường nguyệt thẹn, rất xinh đẹp.
nhan sắc kiều diễm như hoa như nguyệt (vẻ đẹp của người phụ nữ) [thành ngữ]
Cô ấy có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, rất xinh đẹp.
dung nhan đẹp như hoa như nguyệt [thành ngữ]
Cô ấy có dung mạo hoa nhường nguyệt thẹn, rất xinh đẹp.
nhan sắc kiều diễm như hoa như nguyệt (vẻ đẹp của người phụ nữ) [thành ngữ]
Cô ấy có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, rất xinh đẹp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
dung nhan đẹp như hoa như nguyệt [thành ngữ]
dung nhan đẹp như hoa như nguyệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.