- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa không nở được trăm ngày (không có gì tốt đẹp mãi mãi) [thành ngữ]
Hoa không thể đỏ trăm ngày, người không thể tốt ngàn ngày.
Hoa không thắm mãi trăm ngày (không gì tốt đẹp kéo dài mãi) [thành ngữ]
Hoa không đỏ trăm ngày, người không tốt ngàn ngày.
Hoa không nở được trăm ngày (không có gì tốt đẹp mãi mãi) [thành ngữ]
Hoa không thể đỏ trăm ngày, người không thể tốt ngàn ngày.
Hoa không thắm mãi trăm ngày (không gì tốt đẹp kéo dài mãi) [thành ngữ]
Hoa không đỏ trăm ngày, người không tốt ngàn ngày.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Hoa không nở được trăm ngày (không có gì tốt đẹp mãi mãi) [thành ngữ]
Hoa không nở được trăm ngày (không có gì tốt đẹp mãi mãi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.