- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
lời đường mật; nói hoa mỹ nhưng không thật lòng [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những lời hoa mỹ.
lời đường mật; lời hoa mỹ khéo léo [thành ngữ]
Anh ta luôn nói lời ngon tiếng ngọt.
lời lẽ hoa mỹ; nịnh hót; đường mật [thành ngữ]
lời đường mật; nói hoa mỹ nhưng không thật lòng [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những lời hoa mỹ.
lời đường mật; lời hoa mỹ khéo léo [thành ngữ]
Anh ta luôn nói lời ngon tiếng ngọt.
lời lẽ hoa mỹ; nịnh hót; đường mật [thành ngữ]
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
lời đường mật; nói hoa mỹ nhưng không thật lòng [thành ngữ]
lời đường mật; nói hoa mỹ nhưng không thật lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng tin những lời đường mật của anh ta.
Đừng tin những lời đường mật của anh ta.