- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
vẻ ngoài hoa mỹ, bên trong bừa bộn [thành ngữ]
vẻ ngoài hoa mỹ, bên trong bừa bộn [thành ngữ]
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vẻ ngoài hoa mỹ, bên trong bừa bộn [thành ngữ]
vẻ ngoài hoa mỹ, bên trong bừa bộn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.