- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
benzathine benzylpenicillin; penicillin benzathine G (dược lý)
Benzathine penicillin là một loại kháng sinh.
benzathine benzylpenicillin; penicillin benzathine G (dược lý)
Benzathine penicillin là một loại kháng sinh.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
benzathine benzylpenicillin; penicillin benzathine G (dược lý)
benzathine benzylpenicillin; penicillin benzathine G (dược lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.