- 白bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
nhợt nhạt; xanh xao
中脸色很不健康、没有血色的样子liǎnsè hěn bújiànkāng、méiyǒu xuèsè de yàngzi
Sắc mặt cô ấy tái nhợt.
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
中颜色浅白;形容人脸色不红润或事物缺乏生气yánsè qiǎn bái;xíngróng rén liǎnsè bù hóng rùn huò shìwù quēfá shēngqì
nhợt nhạt; xanh xao
中脸色很不健康、没有血色的样子liǎnsè hěn bújiànkāng、méiyǒu xuèsè de yàngzi
Sắc mặt cô ấy tái nhợt.
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
中颜色浅白;形容人脸色不红润或事物缺乏生气yánsè qiǎn bái;xíngróng rén liǎnsè bù hóng rùn huò shìwù quēfá shēngqì
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
nhợt nhạt; xanh xao
nhợt nhạt; xanh xao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.