- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
nhện nhảy (loài nhện chuyên vồ ruồi)
Nhện nhảy là một loại nhện.
nhện nhảy (loài nhện chuyên vồ ruồi)
Nhện nhảy là một loại nhện.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
nhện nhảy (loài nhện chuyên vồ ruồi)
nhện nhảy (loài nhện chuyên vồ ruồi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.