- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
mèo Scottish Fold; mèo tai cụp Tô Cách Lan
Mèo Scottish Fold rất dễ thương.
mèo Scottish Fold; mèo tai cụp Tô Cách Lan
Mèo Scottish Fold rất dễ thương.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo Scottish Fold; mèo tai cụp Tô Cách Lan
mèo Scottish Fold; mèo tai cụp Tô Cách Lan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.