- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
chó chăn cừu Scotland (Scotch Collie)
Chó Collie là một giống chó rất thông minh.
chó chăn cừu Scotland (Rough Collie)
chó chăn cừu Scotland (Scotch Collie)
Chó Collie là một giống chó rất thông minh.
chó chăn cừu Scotland (Rough Collie)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
chó chăn cừu Scotland (Scotch Collie)
chó chăn cừu Scotland (Scotch Collie)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.