- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
Anh ấy sống lay lắt, không có mục tiêu.
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
Anh ấy sống lay lắt, không có mục tiêu.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.