- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
tìm niềm vui trong gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tìm thấy niềm vui trong nghịch cảnh.
tìm niềm vui trong gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tìm thấy niềm vui trong nghịch cảnh.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
tìm niềm vui trong gian khổ [thành ngữ]
tìm niềm vui trong gian khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.