- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
niềm vui trong khổ đau; thú vị cay đắng
Trong lòng anh ấy tràn đầy những cảm xúc khổ sở.
niềm vui trong khổ đau; thú vị cay đắng
Trong lòng anh ấy tràn đầy những cảm xúc khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
niềm vui trong khổ đau; thú vị cay đắng
niềm vui trong khổ đau; thú vị cay đắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.