- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đảo chính
Một cuộc đảo chính đã xảy ra.
đảo chính
Một cuộc đảo chính đã xảy ra.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
đảo chính
đảo chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.