- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chịu đựng khổ nạn sâu nặng; đau thương khổ cực [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy khổ đau.
chịu nhiều đau khổ và tai nạn sâu nặng [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh khổ nạn sâu nặng.
chịu đựng khổ nạn sâu nặng; đau thương khổ cực [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy khổ đau.
chịu nhiều đau khổ và tai nạn sâu nặng [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh khổ nạn sâu nặng.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
chịu đựng khổ nạn sâu nặng; đau thương khổ cực [thành ngữ]
chịu đựng khổ nạn sâu nặng; đau thương khổ cực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.