- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
dáng vẻ oai phong lẫm liệt [thành ngữ]
Cô ấy bước đến với dáng vẻ oai phong lẫm liệt.
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
dáng vẻ oai phong lẫm liệt [thành ngữ]
Cô ấy bước đến với dáng vẻ oai phong lẫm liệt.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.