- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
mạng Internet; Internet(kế thừa)
Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
mạng Internet; Internet(kế thừa)
Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng Internet; Internet
mạng Internet; Internet
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.