- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc tiếng Anh (nơi luyện tập nói tiếng Anh)
Chúng ta đi đến góc tiếng Anh để luyện nói nhé.
góc tiếng Anh; câu lạc bộ luyện nói tiếng Anh
Trường chúng tôi có một câu lạc bộ tiếng Anh.
góc tiếng Anh (nơi luyện tập nói tiếng Anh)
Chúng ta đi đến góc tiếng Anh để luyện nói nhé.
góc tiếng Anh; câu lạc bộ luyện nói tiếng Anh
Trường chúng tôi có một câu lạc bộ tiếng Anh.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc tiếng Anh (nơi luyện tập nói tiếng Anh)
góc tiếng Anh (nơi luyện tập nói tiếng Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.