- 氵thủy(nước)
- 奄yêm(che phủ, bao trùm)
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
Phạm Trọng Yêm (989–1052), học giả và chính trị gia triều Tống, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký
Phạm Trọng Yêm là một chính trị gia nổi tiếng thời nhà Tống.
Phạm Trọng Yêm (989–1052), học giả và chính trị gia triều Tống, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký
Phạm Trọng Yêm là một chính trị gia nổi tiếng thời nhà Tống.
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
Phạm Trọng Yêm (989–1052), học giả và chính trị gia triều Tống, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký
Phạm Trọng Yêm (989–1052), học giả và chính trị gia triều Tống, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.