- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Julia Gillard (1961–), chính trị gia người Úc, thủ tướng 2010–2013
Julia Gillard là cựu thủ tướng Úc.
Julia Gillard (1961–), chính trị gia người Úc, thủ tướng 2010–2013
Julia Gillard là cựu thủ tướng Úc.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Julia Gillard (1961–), chính trị gia người Úc, thủ tướng 2010–2013
Julia Gillard (1961–), chính trị gia người Úc, thủ tướng 2010–2013
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.