danh dự; vinh dự
中好的名声;值得尊敬的地位hǎo de míngshēng;zhídeé zūnjìng de dìwèi
Anh ấy đã giành được danh dự rất cao.
danh dự; danh tiếng; (dùng làm tính từ) danh dự, danh nghĩa
中值得尊敬和褒奖的名声zhíde zūnjìng hé baoyǎng de míngsheng
Anh ấy đã nhận được bằng danh dự.
danh dự; vinh dự
中好的名声;值得尊敬的地位hǎo de míngshēng;zhídeé zūnjìng de dìwèi
Anh ấy đã giành được danh dự rất cao.
danh dự; danh tiếng; (dùng làm tính từ) danh dự, danh nghĩa
中值得尊敬和褒奖的名声zhíde zūnjìng hé baoyǎng de míngsheng
Anh ấy đã nhận được bằng danh dự.
danh dự; vinh dự
danh dự; vinh dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vinh quang; hào quang; rực rỡ
中受到尊重和赞扬的光荣地位shòudào zūnjìng hé zànshǎng de guāngróng dìwèi
Đây là vinh dự của tôi.
tín dụng
中获得的名誉和尊重huòdé de míngyù hé zūnzhòng
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中受到尊重和表扬的荣光shòudào zūnzhòng hé biǎoyáng de rongguang
vinh quang; hào quang; rực rỡ
中受到尊重和赞扬的光荣地位shòudào zūnjìng hé zànshǎng de guāngróng dìwèi
Đây là vinh dự của tôi.
tín dụng
中获得的名誉和尊重huòdé de míngyù hé zūnzhòng
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中受到尊重和表扬的荣光shòudào zūnzhòng hé biǎoyáng de rongguang