- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
(văn) mỉm cười; nhoẻn miệng cười
(văn) mỉm cười; nhoẻn miệng cười
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
(văn) mỉm cười; nhoẻn miệng cười
(văn) mỉm cười; nhoẻn miệng cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.