- 犭khuyển(chó (bộ thủ))
- 蒦hoạch(đo lường, bắt giữ)
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
được cứu; được giải cứu
Anh ấy đã được cứu.
được cứu; được giải cứu
Anh ấy đã được cứu.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
được cứu; được giải cứu
được cứu; được giải cứu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.