- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
canh rau thuần cá vược (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
Anh ấy có nỗi nhớ nhà.
canh rau thuần cá vược (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
Anh ấy có nỗi nhớ nhà.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
canh rau thuần cá vược (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
canh rau thuần cá vược (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.