- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
nấm linh chi; nấm (vị thuốc)
Loại nấm này có thể ăn được.
nấm linh chi; nấm (vị thuốc)
Loại nấm này có thể ăn được.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
nấm linh chi; nấm (vị thuốc)
nấm linh chi; nấm (vị thuốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.