- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
Hình lăng trụ lục diện là một loại đa diện.
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
Hình lăng trụ lục diện là một loại đa diện.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.