- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Phi Lực Khắc Tư (tên riêng)
Felix là bạn của tôi.
Phi Lực Khắc Tư (tên riêng)
Felix là bạn của tôi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phi Lực Khắc Tư (tên riêng)
Phi Lực Khắc Tư (tên riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.