- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Fitzgerald (tên người/họ)
Fitzgerald là một nhà văn người Mỹ.
Fitzgerald (tên người/họ)
Fitzgerald là một nhà văn người Mỹ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Fitzgerald (tên người/họ)
Fitzgerald (tên người/họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.