- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
trình bảo vệ màn hình (tiếng Đài Loan)
Trình bảo vệ màn hình này rất đẹp.
trình bảo vệ màn hình (tiếng Đài Loan)
Trình bảo vệ màn hình này rất đẹp.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
trình bảo vệ màn hình (tiếng Đài Loan)
trình bảo vệ màn hình (tiếng Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.