- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
trại; đồn trại; làng có hàng rào
中临时搭建的住所或据点,通常由帐篷或简易建筑组成lìnshí tājiàn de zhùsuǒ huò jùdiǎn, tōngcháng yóu zhànpeng huò jiǎnyì jiànzhù zǔchéng
Chúng tôi đi cắm trại ở khu cắm trại.
trại; đồn trại; làng có hàng rào
中临时搭建的住所或据点,通常由帐篷或简易建筑组成lìnshí tājiàn de zhùsuǒ huò jùdiǎn, tōngcháng yóu zhànpeng huò jiǎnyì jiànzhù zǔchéng
Chúng tôi đi cắm trại ở khu cắm trại.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
trại; đồn trại; làng có hàng rào
trại; đồn trại; làng có hàng rào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.