- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
chạm đất; hạ cánh (máy bay); (bóng) thực hiện được; triển khai
中到达地面;实现或开始执行dàodá dìmiàn;shíxiàn huò kāishǐ zhíxíng
Bình hoa rơi xuống đất vỡ rồi.
hạ cánh (máy bay); chạm đất; (bóng) thực hiện được; đi vào thực tế
中飞机从空中降到地面;实现或变成现实fēijī cóng kōngzhōng jiàng dào dìmiàn; shíxiàn huò biànchéng xiànshí
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
chạm đất; hạ cánh (máy bay); (bóng) thực hiện được; triển khai
中到达地面;实现或开始执行dàodá dìmiàn;shíxiàn huò kāishǐ zhíxíng
Bình hoa rơi xuống đất vỡ rồi.
hạ cánh (máy bay); chạm đất; (bóng) thực hiện được; đi vào thực tế
中飞机从空中降到地面;实现或变成现实fēijī cóng kōngzhōng jiàng dào dìmiàn; shíxiàn huò biànchéng xiànshí
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
chạm đất; hạ cánh (máy bay); (bóng) thực hiện được; triển khai
chạm đất; hạ cánh (máy bay); (bóng) thực hiện được; triển khai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chạm đất; hạ cánh; (bóng) được thực hiện; ra đời
中从高处掉下来到地面上cóng gāoshù diào xiàlai dào dìmiàn shang
Quả táo đã rơi xuống đất.
chạm đất; hạ cánh; (bóng) được thực hiện; ra đời
中放在地面上;实现或完成fàngzài dìmiàn shang;shíxiàn huò wánchéng
thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ
中出生;被生下来chūshēng;bèi shēng xiàlai
Anh ấy vừa sinh ra đã khóc.
chạm đất; hạ cánh; (bóng) được thực hiện; ra đời
中从高处掉下来到地面上cóng gāoshù diào xiàlai dào dìmiàn shang
Quả táo đã rơi xuống đất.
chạm đất; hạ cánh; (bóng) được thực hiện; ra đời
中放在地面上;实现或完成fàngzài dìmiàn shang;shíxiàn huò wánchéng
thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ
中出生;被生下来chūshēng;bèi shēng xiàlai
Anh ấy vừa sinh ra đã khóc.