- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
phóng khoáng, không bị ràng buộc; tự do phóng túng [thành ngữ]
Anh ấy là một nghệ sĩ phóng khoáng.
phóng khoáng, không bị ràng buộc; tự do phóng túng [thành ngữ]
Anh ấy là một nghệ sĩ phóng khoáng.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
phóng khoáng, không bị ràng buộc; tự do phóng túng [thành ngữ]
phóng khoáng, không bị ràng buộc; tự do phóng túng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.