- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)(kế thừa)
Anh ấy thích kiểu ngồi Bắc Kinh.
ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)(kế thừa)
Anh ấy thích kiểu ngồi Bắc Kinh.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)
ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.