- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
phô mai xanh
Tôi thích ăn phô mai xanh.
phô mai xanh
Tôi thích ăn phô mai xanh.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
phô mai xanh
phô mai xanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.