- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
nhà tranh cửa vại (cảnh nghèo khó) [thành ngữ]
Bồng hộ úng dũ là nhà của người nghèo.
nhà tranh; nhà nghèo (văn)
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh vách đất.
nhà tranh cửa vại (cảnh nghèo khó) [thành ngữ]
Bồng hộ úng dũ là nhà của người nghèo.
nhà tranh; nhà nghèo (văn)
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh vách đất.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
nhà tranh cửa vại (cảnh nghèo khó) [thành ngữ]
nhà tranh cửa vại (cảnh nghèo khó) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.