- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
kẻ lưu manh vẻ ngoài hiền lành; sói đội lốt cừu (khẩu)
Anh ta là một tên thổ phỉ giả dối.
kẻ lưu manh vẻ ngoài hiền lành; sói đội lốt cừu (khẩu)
Anh ta là một tên thổ phỉ giả dối.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
kẻ lưu manh vẻ ngoài hiền lành; sói đội lốt cừu (khẩu)
kẻ lưu manh vẻ ngoài hiền lành; sói đội lốt cừu (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.