- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
giả dối nhưng trông như thật [thành ngữ]
Nụ cười của anh ấy giả dối nhưng trông như thật.
giả dối nhưng trông như thật [thành ngữ]
Nụ cười của anh ấy giả dối nhưng trông như thật.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
giả dối nhưng trông như thật [thành ngữ]
giả dối nhưng trông như thật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.