- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
bản đồ phân chia đơn vị hành chính
Đây là một bản đồ hành chính.
bản đồ phân chia đơn vị hành chính
Đây là một bản đồ hành chính.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bản đồ phân chia đơn vị hành chính
bản đồ phân chia đơn vị hành chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.