- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống nghèo khổ.
ăn đói mặc rách; nghèo khổ thiếu thốn [thành ngữ]
Anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất khó khăn.
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống nghèo khổ.
ăn đói mặc rách; nghèo khổ thiếu thốn [thành ngữ]
Anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất khó khăn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.