- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bảo hiểm y tế bổ sung; y tế bổ sung
Bổ sung y liệu là sự hỗ trợ cho y học truyền thống.
bảo hiểm y tế bổ sung; y tế bổ sung
Bổ sung y liệu là sự hỗ trợ cho y học truyền thống.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
bảo hiểm y tế bổ sung; y tế bổ sung
bảo hiểm y tế bổ sung; y tế bổ sung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.