- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
làm bổ sung (sau thời hạn); cấp lại (giấy tờ)
Tôi cần làm lại hộ chiếu của mình.
làm bổ sung; cấp lại (giấy tờ)
Hộ chiếu của tôi bị mất, cần phải làm lại.
làm lại; xin cấp lại (giấy tờ, thẻ bị mất)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
làm bổ sung (sau thời hạn); cấp lại (giấy tờ)
Tôi cần làm lại hộ chiếu của mình.
làm bổ sung; cấp lại (giấy tờ)
Hộ chiếu của tôi bị mất, cần phải làm lại.
làm lại; xin cấp lại (giấy tờ, thẻ bị mất)
Hộ chiếu của tôi bị mất, cần làm lại.
làm bổ sung (sau thời hạn); cấp lại (giấy tờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hộ chiếu của tôi bị mất, cần làm lại.